Điểm chính
- Lô ống 90 – 110 m²: 7,35 – 12 tỷ (77 – 120 triệu/m²)
- Đất biệt thự 84 – 102 triệu/m²; mặt tiền Chương Dương 167 – 193 triệu/m²
- Lô góc 170 – 257 m²: 22 – 27,5 tỷ
Giá đất Nam Việt Á tháng 10/2026 chênh nhau rất rõ theo loại lô và tuyến đường. Hoàng Hiệp tổng hợp các lô đang chào bán tại Khu đô thị Nam Việt Á (Khu đô thị sinh thái Nam cầu Tuyên Sơn, Ngũ Hành Sơn) và tính giá mỗi m² để anh chị dễ so sánh.
📋 Xem bảng giá khu đô thị Nam Việt Á mới nhất, chính sách và giỏ hàng đang bán trên trang dự án.

Tóm tắt giá đất Nam Việt Á 10/2026
| Loại lô | Diện tích phổ biến | Giá chào bán | Khoảng giá/m² |
|---|---|---|---|
| Lô ống (liền kề) | 90 – 110 m² | 7,35 – 12 tỷ | 77 – 120 triệu |
| Đất biệt thự trong khu | 182 – 334 m² | 16 – 32 tỷ | 84 – 102 triệu |
| Biệt thự mặt tiền Chương Dương | 300 – 600 m² | 58 – 100 tỷ | 167 – 193 triệu |
| Lô góc | 170 – 257 m² | 22 – 27,5 tỷ | 92 – 141 triệu |
Lô ống: rẻ nhất Tuy Lý Vương, đắt nhất Trần Hữu Độ
Nhóm dưới 8,5 tỷ gồm Tuy Lý Vương 95 m² (7,35 tỷ, sát góc), Nguyễn Thế Kỷ 95 m² (7,5 tỷ), Nước Mặn 5 95 m² (7,x tỷ, đối diện dãy biệt thự), Trịnh Lỗi 100 m² (8 tỷ, gần đường điện), Trương Công Hy 105 m² (8,5 tỷ, có thương lượng). Nhóm trên 9 tỷ: Mỹ Đa Tây 4 view công viên, Đoàn Khuê, Nghiêm Xuân Yêm, Lê Hy Cát 100 m² (10,2 tỷ) và Trần Hữu Độ 100 m² (12 tỷ – khoảng 120 triệu/m²).
Đất biệt thự: Chương Dương ven sông gấp đôi trong khu
Đất biệt thự trong khu như Nước Mặn 1 (182,5 m², 16 tỷ), Nghiêm Xuân Yêm (285 m², 24 tỷ), Bùi Tá Hán (250 m², 25,5 tỷ), Anh Thơ (300 m², 29 tỷ), Trần Trọng Khiêm (334 m², 32 tỷ) dao động khoảng 84 – 102 triệu/m². Mặt tiền Chương Dương nhìn sông là hàng hiếm: 300 m² chào 58 tỷ, 600 m² chào 100 tỷ – khoảng 167 – 193 triệu/m².
Lô góc: 22 – 27,5 tỷ
Góc Đoàn Khuê – Phạm Tuấn Tài 177 m² đường 11,5 m chào 25 tỷ (có thương lượng, khoảng 141 triệu/m²); góc Lê Văn Thủ – Mỹ Đa Tây 6 170 m² khoảng 22,x tỷ; góc K20 – Nước Mặn 2 241 m² 27,5 tỷ; góc Dương Tử Giang – Đa Phước 8 249 m² 23 tỷ.
Đọc giá cho đúng
- Đây là giá chào bán, giá chốt thường thấp hơn sau thương lượng; mặt bằng tin rao trên các sàn cùng thời điểm khoảng 93 – 138 triệu/m².
- Cùng tuyến nhưng khác hướng, khác chiều rộng đường hoặc gần đường điện có thể chênh vài trăm triệu tới hàng tỷ.
- Kiểm tra sổ, chỉ giới, mật độ xây dựng cho phép (lô biệt thự khác lô liền kề) trước khi đặt cọc.
So sánh thêm khu ven biển cùng quận: giá đất ven biển Đà Nẵng. Cần danh sách lô kèm sổ và vị trí, liên hệ Hoàng Hiệp – 0904 567 009 (gọi/Zalo).
Câu hỏi thường gặp
Giá đất Nam Việt Á bao nhiêu một m²?
Chào bán 10/2026: lô ống khoảng 77 – 120 triệu/m², đất biệt thự 84 – 102 triệu/m², mặt tiền Chương Dương ven sông 167 – 193 triệu/m², lô góc 92 – 141 triệu/m².
Lô ống Nam Việt Á rẻ nhất bao nhiêu?
Trong danh sách 10/2026, Tuy Lý Vương 95 m² chào 7,35 tỷ và Nguyễn Thế Kỷ 95 m² chào 7,5 tỷ là nhóm thấp nhất.
Nguồn tổng hợp: guland.vn. Bài viết mang tính tham khảo, thông tin dự án có thể thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.